Hybird Solar Inverter On Gird 3KW/4,5KWP (Mã: InfiniSolar Plus 3KW)

Lượt xem: 5834 | Đánh giá:
Hybird Solar Inverter On Gird 3KW/4,5KWP
Giá: 22.600.000 VNĐ

 Hybrid On Gird là thiết bị kết hợp giữa hệ thống năng lượng mặt trời và nguồn điện lưới để cung cấp liên tục cho thiết bị.Thiết bị có có 3 chế độ hoạt động cơ bản.Trong từng chế độ có nhiều lựa chọn khác nhau có thể cài đặt để phù hợp vơi nhu cầu sửu dụng.

1.GIRD - TIE + BATTERY BACKUP :Chế độ chạy song song đồng thời hòa lưới và dự trữ.

 - Nguồn PV cung cấp cấp cho tải.

 - Nguồn PV nạp cho hệ acquy dự phòng

 - Nguồn PV đẩy hòa cùng điện lưới EVN.

hybridmode1

 

2.GIRD TIE ONLY :Chế Độ Hòa Lưới Hoàn Toàn.

Ở chế độ này thiết bị hoạt động như một thiết bị hòa lưới đơn thuần.

hybridmode2

 

3.OFF - GRID ONLY :Chế Độ Dự Trữ Hoàn Toàn

Chế độ này tính năng hòa lưới điện được loại bỏ và thiết bị hoạt động như một Hybrid Off 

- Nguồn PV cấp cho tải tiêu thụ.

- Nguồn PV nạp cho hệ thống acquy dự trữ.

hybridmode3

odel InfiniSolar 2KW InfiniSolar Plus 3KW InfiniSolar Plus 5KW InfiniSolar 3P 10KW
PHASE 1-phase in/1-phase out 3-phase in/3-phase out
Max. PV INPUT POWER 2250W 4500W 10000W 14850W
Rated Output Power 2000W 3000W 5000W 10000W
Maximum Charging Power 1200 W 4800 W 9600 W
GRID-TIE OPERATION
PV INPUT (DC)
Nominal DC Voltage/Max. DC Voltage 300 VDC/350 VDC 360 VDC/500 VDC 720 VDC/900 VDC 720 VDC/900 VDC
Start-up Voltage/Initial Feeding Voltage 80 VDC/120 VDC 116 VDC/150 VDC 225 VDC/250 VDC 320 VDC/350 VDC
MPP Voltage Range 120 VDC~320 VDC 250 VDC~450 VDC 250 VDC~850 VDC 400 VDC~800 VDC
Number of MPP Trackers/
Maximum Input Current
1/1x15A 1/1x18A 2/2x10A 2/2x18.6A
GRID OUTPUT (AC)
Nominal Output Voltage 101/110/120/127 VAC 208/220/230/240 VAC 230 VAC (P-N)/
400 VAC (P-P)
Output Voltage Range 88 - 127 VAC* 184 -265 VAC* 184 - 265 VAC* per phase
Nominal Output Current 18A 13A 21A 14.5A per phase
Power Factor >0.99
EFFICIENCY
Maximum Conversion Efficiency (DC/AC) 95% 96%
European Efficiency@Vnominal> 94% 95%
OFF-GRID OPERATION
AC INPUT
AC start-up Voltage/
Auto Restart Voltage
60-70 VAC/85 VAC 120-140 VAC/180 VAC 120-140 VAC per phase/
180 VAC per phase
Acceptable Input Voltage Range 80-130 VAC 170-280 VAC 170-280 VAC per phase
Max. AC Input Current 30A 40A
PV INPUT (DC)
Max. DC Voltage 350 VDC 500 VDC 900 VDC 900 VDC
MPP Voltage Range 150 VDC~320 VDC 250 VDC~450 VDC 250 VDC~850 VDC 400 VDC~800 VDC
Number of MPP Trackers/Max. Input Current 1/1x15A 1/1x18A 2/2x10A 2/2x18.6A
BATTERY Mode Output (AC)
Nominal Output Voltage 101/110/120/127 VAC 202/208/220/230/240 VAC 202/208/220/230/240 VAC 230 VAC (P-N)/400 VAC (P-P)
Output Waveform Pure Sinewave
Efficiency (DC to AC) 90% 93% 91%
HYBRID OPERATION
PV INPUT (DC)
Nominal DC Voltage/Max. DC Voltage 300 VDC/ 350 VDC 360 VDC/500 VDC 720 VDC/900 VDC 720 VDC/ 900 VDC
Start-up Voltage/Initial Feeding Voltage 80 VDC/ 120 VDC 116 VDC/ 150 VDC 225 VDC/ 250 VDC 320 VDC/ 350 VDC
MPP Voltage Range 150 VDC~320 VDC 250 VDC~450 VDC 250 VDC~ 850 VDC 400 VDC~800 VDC
Number of MPP Trackers/Max. Input Current 1/1x15A 1/1x18A 2/2x10A 2/2x18.6A
GRID OUTOUT (AC)
Nominal Output Voltage 101/110/120/127 VAC 202/208/220/230/240 VAC 202/208/220/230/240 VAC 230 VAC (P-N)/
400 VAC (P-P)
Output Voltage Range 88-127 VAC* 184-264.5 VAC* 184-264.5 VAC* per phase
Nominal Output Current 18A 13A 21A 14.5A per phase
AC INPUT
AC Start-up Voltage/Auto Restart Voltage 60-70 VAC/ 85 VAC 120-140 VAC/180 VAC 120-140 VAC per phase/ 180 VAC per phase
Acceptable Input Voltage Range 80-130 VAC 170-280 VAC 170-280 VAC per phase
Max. AC Input Current 30A 40A
BATTERY MODE OUTPUT (AC)
Nominal Output Voltage 101/110/120/127 VAC 202/208/220/230/240 VAC 202/208/220/230/240 VAC 230 VAC (P-N)/
400 VAC(P-P)
Efficiency (DC to AC) 90% 93% 91%
BATTERY& CHARGER
Nominal DC Voltage 48 VDC
Max. Charging Current Default 25A, 5A-25A 
(Adjustable)
Default 60A, 5A-100A (Adjustable) Default 60A, 10A-200A (Adjustable)
GENERAL
PHYSICAL
Dimension, D x W x H (mm) 107 x 438 x 480 204.2 x 460x 600 167.5 x 500 x 622
Net weight (kgs) 15.5 29 45
INTERFACE
Communication Port RS-232/USB RS-232/USB and CAN Interface
Intelligent Slot Optional SNMP, Modbus and AS-400 cards available
ENVIRONMENT
Humidity 0~90% RH (Non-condensing)
Operating Temperature 0 to 40 °C -10 to 55 °C
Altitude 0-1000 m**
*These figures may vary depending on different AC voltage and country requirements.
**Power derating 1% every 100m when altitude is over 1000m.
Product specifications are subject to change without further notice.

 

 



Màn hình LCD hiển thị thông số trạng thái làm việc


Bình luận

Viết bình luận cho sản phẩm này!
Tên
E-mail
Vui lòng viết bình luận
Đánh giá sản phẩm